làm ải

  1. (nông nghiệp) travailler la terre et la laisser se dessécher et devenir friable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

làm ải
Sau khi thu hoạch vụ đông, bác nông dân bắt đầu làm ải thửa ruộng để chuẩn bị cho vụ mùa xuân.